Bản dịch của từ 捡荒 trong tiếng Việt

捡荒

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiǎn

ㄐㄧㄢˇjianthanh hỏi

捡荒 (Động từ)

jiǎn huāng
01

Nhặt rơi rớt/nhặt quả, hạt bị bỏ lại; hành động đi nhặt những thứ người khác chưa thu hoạch (tức 'thập hoang')

拾荒。谓捡取别人漏收的种子﹑果实等。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 捡荒

jiǎn

huāng

Các từ liên quan

捡勘
捡场
捡察
捡局
捡幅
荒乐
荒乱
荒亡
荒亲
荒人
捡
Bính âm:
【jiǎn】【ㄐㄧㄢˇ】【KIỂM】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,⺘,佥
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
一丨一ノ丶一丶丶ノ一
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép