Bản dịch của từ 换佃 trong tiếng Việt
换佃
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Huàn | ㄏㄨㄢˋ | h | uan | thanh huyền |
换佃 (Động từ)
【huàn diàn】
01
Địa chủ phong kiến lợi dụng cớ hợp đồng thuê đất cũ đã thay đổi, ép người thuê đất ký hợp đồng mới để gia tăng bóc lột.
封建地主借口原租佃契约条件已变,逼迫佃户重立新约,借以加强剥削。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 换佃
huàn
换
diàn
佃
Các từ liên quan
换个儿
换亲
换人
换代
佃东
佃人
佃仆
佃作
佃具
- Bính âm:
- 【huàn】【ㄏㄨㄢˋ】【HOÁN】
- Các biến thể:
- 換, 𢯉
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,奂
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一ノフ丨フ一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
豢
奂
瑍
讙
㹖
鯇
涣
奐
藧
𠄔
澣
漶
攤
搶
捔
挟
抓
挏
拪
㧋
㧆
抖
掀
㧕
谈
䓑
浤
㹳
贾
骋
陳
蚗
㭞
䋃
桍
狴
交换
兑换
换钱
更换
替换
转换
换季
切换
换乘
退换
