Bản dịch của từ 换羊书 trong tiếng Việt

换羊书

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huàn

ㄏㄨㄢˋhuanthanh huyền

换羊书 (Danh từ)

huàn yáng shū
01

Tên gọi cách nói về nét chữ của nhà văn nổi tiếng Tô Thức (Tô Đông Pha).

称苏轼写的字。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 换羊书

huàn

yáng

shū

Các từ liên quan

换个儿
换亲
换人
换代
换佃
羊体嵇心
羊倌
羊傅
书不尽意
书不尽言
书不尽言言不尽意
书不释手
书业
换
Bính âm:
【huàn】【ㄏㄨㄢˋ】【HOÁN】
Các biến thể:
換, 𢯉
Hình thái radical:
⿰,⺘,奂
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
一丨一ノフ丨フ一ノ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép