Bản dịch của từ 换能器 trong tiếng Việt
换能器
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Huàn | ㄏㄨㄢˋ | h | uan | thanh huyền |
换能器 (Danh từ)
【huàn néng qì】
01
Thiết bị/linh kiện chuyển đổi năng lượng từ dạng này sang dạng khác (ví dụ: cảm biến nhiệt, ống quang, micro). Hán‑Việt: 単換(hoán) + 能器
将一种形式的能量转换成另一种形式的能量的器件。如热敏电阻、光电管、传声器等,就是常用的换能器。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 换能器
huàn
换
néng
能
qì
器
- Bính âm:
- 【huàn】【ㄏㄨㄢˋ】【HOÁN】
- Các biến thể:
- 換, 𢯉
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,奂
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一ノフ丨フ一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
豢
奂
瑍
讙
㹖
鯇
涣
奐
藧
𠄔
澣
漶
攤
搶
捔
挟
抓
挏
拪
㧋
㧆
抖
掀
㧕
谈
䓑
浤
㹳
贾
骋
陳
蚗
㭞
䋃
桍
狴
交换
兑换
换钱
更换
替换
转换
换季
切换
换乘
退换
