Bản dịch của từ 换装 trong tiếng Việt
换装
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Huàn | ㄏㄨㄢˋ | h | uan | thanh huyền |
换装 (Động từ)
【huàn zhuāng】
01
Thay đổi trang phục, mặc quần áo khác.
2.更换衣着。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Thay đổi, đổi mới trang bị hoặc vũ khí; ví dụ như đổi quần áo cho phù hợp với vũ khí hoặc tình huống.
1.更换武器装备。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 换装
huàn
换
zhuāng
装
Các từ liên quan
换个儿
换亲
换人
换代
换佃
装严
装作
装佯
装佯吃象
- Bính âm:
- 【huàn】【ㄏㄨㄢˋ】【HOÁN】
- Các biến thể:
- 換, 𢯉
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,奂
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一ノフ丨フ一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
豢
奂
瑍
讙
㹖
鯇
涣
奐
藧
𠄔
澣
漶
攤
搶
捔
挟
抓
挏
拪
㧋
㧆
抖
掀
㧕
谈
䓑
浤
㹳
贾
骋
陳
蚗
㭞
䋃
桍
狴
交换
兑换
换钱
更换
替换
转换
换季
切换
换乘
退换
