Bản dịch của từ 换骨夺胎 trong tiếng Việt
换骨夺胎
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Huàn | ㄏㄨㄢˋ | h | uan | thanh huyền |
换骨夺胎 (Thành ngữ)
【huàn gǔ duó tāi】
01
Ẩn dụ cách sáng tạo, tái tạo ý tưởng cũ thành cái mới mẻ, sinh động trong thơ văn.
比喻诗文活用古人之意,推陈出新。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 换骨夺胎
huàn
换
gǔ
骨
duó
夺
tāi
胎
Các từ liên quan
换个儿
换亲
换人
换代
换佃
骨仑
骨体
骨像
骨冬
骨出
夺人
夺人之爱
夺人所好
夺伦
夺俸
胎仙
胎位
胎儿
胎元
胎具
- Bính âm:
- 【huàn】【ㄏㄨㄢˋ】【HOÁN】
- Các biến thể:
- 換, 𢯉
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,奂
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一ノフ丨フ一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
豢
奂
瑍
讙
㹖
鯇
涣
奐
藧
𠄔
澣
漶
攤
搶
捔
挟
抓
挏
拪
㧋
㧆
抖
掀
㧕
谈
䓑
浤
㹳
贾
骋
陳
蚗
㭞
䋃
桍
狴
交换
兑换
换钱
更换
替换
转换
换季
切换
换乘
退换
