Bản dịch của từ 换骨脱胎 trong tiếng Việt
换骨脱胎
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Huàn | ㄏㄨㄢˋ | h | uan | thanh huyền |
换骨脱胎 (Động từ)
【huàn gǔ tuō tāi】
01
Chỉ sự biến đổi căn bản về tư tưởng hay phẩm chất, như thay đổi hoàn toàn từ người thường sang người có phẩm chất đặc biệt; ví như đổi xương đổi da, tái sinh hoàn toàn.
原为道教用语。指修道者得道以后,就转凡胎为圣胎,换凡骨为仙骨。现比喻通过教育,思想得到彻底改造。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 换骨脱胎
huàn
换
gǔ
骨
tuō
脱
tāi
胎
Các từ liên quan
换个儿
换亲
换人
换代
换佃
骨仑
骨体
骨像
骨冬
骨出
脱不了
脱不了身
脱乱
脱亡
脱产
胎仙
胎位
胎儿
胎元
胎具
- Bính âm:
- 【huàn】【ㄏㄨㄢˋ】【HOÁN】
- Các biến thể:
- 換, 𢯉
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,奂
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一ノフ丨フ一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
豢
奂
瑍
讙
㹖
鯇
涣
奐
藧
𠄔
澣
漶
攤
搶
捔
挟
抓
挏
拪
㧋
㧆
抖
掀
㧕
谈
䓑
浤
㹳
贾
骋
陳
蚗
㭞
䋃
桍
狴
交换
兑换
换钱
更换
替换
转换
换季
切换
换乘
退换
