Bản dịch của từ 捣练子 trong tiếng Việt

捣练子

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dǎo

ㄉㄠˇdaothanh hỏi

捣练子 (Danh từ)

dǎo liàn zǐ
01

Tên một词牌名(cìpaí)trong thơ chữ Hán, dùng để và唱捣练咏捣练的曲牌有单调和双调两种体式分别为二十七字和三十八字押平声韵

①词牌名。因咏捣练而得名。有单调、双调两体。单调二十七字,双调三十八字,都押平声韵。

Ví dụ
02

Tên một điệu/khúc hát truyền thống (một loại 曲牌; thuộc thể văn nhạc cổ), có ở cả miền Nam và miền Bắc; ở Nam thường dùng làm đoạn mở (引子)

②曲牌名。属双调,南北曲均有。南曲字句格律与词牌的单调相同,用作引子。北曲与词牌不同。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 捣练子

dǎo

liàn

zi

Các từ liên quan

捣乱
捣动
捣卖
捣喇
捣嗓子
练丁
练丝
练丹
练主
练习
子不语
子不语怪
子丑寅卯
子个
捣
Bính âm:
【dǎo】【ㄉㄠˇ】【ĐẢO】
Các biến thể:
搗, 擣, 㨶, 𢶈, 𦦰
Hình thái radical:
⿰,⺘,岛
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
一丨一ノフ丶フ丨フ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép