Bản dịch của từ 捣药 trong tiếng Việt
捣药
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dǎo | ㄉㄠˇ | d | ao | thanh hỏi |
捣药 (Danh từ)
【dǎo yào】
01
Giã, giã nát thảo dược (dùng cối chày hoặc giã tay để nghiền thuốc)
1.舂捣药材。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Giã thuốc (giã bột thuốc bằng chày trong cối) — trong truyền thuyết: con thỏ ở mặt trăng giã thuốc
2.古代传说月中有白兔捣药。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Tên một loài chim (theo văn liệu cổ), tiếng hót trong trẻo như tiếng cối giã thuốc
3.鸟名。宋陆游有《捣药鸟》诗﹐序云:“雾中有此鸟﹐鸣声清絶﹐正如杵药。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 捣药
dǎo
捣
yào
药
Các từ liên quan
捣乱
捣动
捣卖
捣喇
捣嗓子
药丸
药典
药兽
药农
- Bính âm:
- 【dǎo】【ㄉㄠˇ】【ĐẢO】
- Các biến thể:
- 搗, 擣, 㨶, 𢶈, 𦦰
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,岛
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一ノフ丶フ丨フ丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䌦
䮻
壔
禱
䆃
嶋
隯
導
䲽
禂
㨶
㿒
捙
㧍
揙
摜
㩘
㨾
揜
捦
揾
擄
攈
扙
烥
莲
㶳
秚
鿬
蚒
㭠
孭
歭
毧
剜
涉
捣乱
捣蛋
捣鼓
捣碎
捣鬼
捣毁
捣衣
直捣
捣腾
捣烂
