Bản dịch của từ 捣蒜 trong tiếng Việt
捣蒜
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dǎo | ㄉㄠˇ | d | ao | thanh hỏi |
捣蒜 (Động từ)
【dǎo suàn】
01
Liên tiếp quỳ lạy; (chỉ thái độ) lạy liên tục, khúm núm (Hán-Việt: đảo toản/đảo suất liên hệ ít dùng) — hình ảnh như người liên tục đập/tán (捣) củ tỏi (蒜) nên cúi đầu liên tục.
频频磕头貌。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 捣蒜
dǎo
捣
suàn
蒜
Các từ liên quan
捣乱
捣动
捣卖
捣喇
捣嗓子
蒜发
蒜台
蒜头
蒜子
蒜押
- Bính âm:
- 【dǎo】【ㄉㄠˇ】【ĐẢO】
- Các biến thể:
- 搗, 擣, 㨶, 𢶈, 𦦰
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,岛
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一ノフ丶フ丨フ丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䌦
䮻
壔
禱
䆃
嶋
隯
導
䲽
禂
㨶
㿒
捙
㧍
揙
摜
㩘
㨾
揜
捦
揾
擄
攈
扙
烥
莲
㶳
秚
鿬
蚒
㭠
孭
歭
毧
剜
涉
捣乱
捣蛋
捣鼓
捣碎
捣鬼
捣毁
捣衣
直捣
捣腾
捣烂
