Bản dịch của từ 捧土 trong tiếng Việt

捧土

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Pěng

ㄆㄥˇpengthanh hỏi

捧土 (Thành ngữ)

péng tǔ
01

Đó là ẩn dụ cho việc đánh giá quá cao khả năng của bản thân và làm những việc vượt quá khả năng của mình; ngoan cố dùng những phương pháp kém hiệu quả để giải quyết vấn đề lớn (nghĩa đen: giữ đất chặn cửa sông một cách vô ích). Có thể mỉa mai.

东汉初,朱浮为大将军幽州牧,负责讨定北边。渔阳太守抗命,朱浮写信给他说:“今天下几里,列郡几城,奈何以区区渔阳而结怨天子,此犹河滨之人捧土以塞孟津,多见其不知量也。”见《后汉书.朱浮传》。后以“捧土”喻不自量力,或反用其意。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 捧土

pěng

Các từ liên quan

捧上天
捧到天上
捧哏
捧土加泰山
捧场
土专家
土丘
土业
土中
土中人
捧
Bính âm:
【pěng】【ㄆㄥˇ】【PHỦNG】
Các biến thể:
奉, 捀, 摓, 𢪋
Hình thái radical:
⿰,⺘,奉
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
一丨一一一一ノ丶一一丨
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép