Bản dịch của từ 捧土加泰山 trong tiếng Việt
捧土加泰山
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Pěng | ㄆㄥˇ | p | eng | thanh hỏi |
捧土加泰山 (Thành ngữ)
【péng tǔ jiā tài shān】
01
Hai tay cầm đất nâng cao núi Thái Sơn - ẩn dụ cho việc đánh giá quá cao khả năng của mình, làm những việc vượt quá khả năng của mình và vô ích (vui mừng khi thành công và ảo tưởng về việc thay đổi những điều không thể).
捧:两手承托;加:增加。用手捧土增加泰山的高度。比喻不自量力。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 捧土加泰山
pěng
捧
tǔ
土
jiā
加
tài
泰
shān
山
Các từ liên quan
捧上天
捧到天上
捧哏
捧土
捧场
土专家
土丘
土业
土中
土中人
加之
加人
加人一等
泰一
泰上
泰东
泰东西
泰乙
山丁
山丁子
山丈
山上无老虎,猴子称大王
山上有山
- Bính âm:
- 【pěng】【ㄆㄥˇ】【PHỦNG】
- Các biến thể:
- 奉, 捀, 摓, 𢪋
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,奉
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一一一一ノ丶一一丨
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㘐
䋽
㑟
䵄
摓
淎
皏
捆
摏
攟
扶
掓
搅
㩮
摐
扣
㧋
抺
擝
䏯
㷀
硘
捬
蚸
啧
猝
痔
铔
𠋗
窕
䅂
捧场
追捧
吹捧
捧杀
捧腹
捧哏
捧花
热捧
捧杯
捧抱
