Bản dịch của từ 捧心效西子 trong tiếng Việt

捧心效西子

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Pěng

ㄆㄥˇpengthanh hỏi

捧心效西子 (Thành ngữ)

pěng xīn xiào xī zǐ
01

Bắt chước một cách vụng về, làm theo người khác nhưng kết quả càng lộ rõ sự xấu hoặc ngớ ngẩn; hành động bắt chước phản tác dụng (nghĩa bóng).

效:仿效。丑人用手扪着胸口学西施模样,反而愈显其丑。比喻胡乱模仿,效果极坏。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 捧心效西子

pěng

xīn

xiào

西

zi

Các từ liên quan

捧上天
捧到天上
捧哏
捧土
捧土加泰山
心上
心上人
心上心下
心下
心不两用
效业
效义
效仁
效仿
效伎
西上
西东
西乐
西乞
西乡
子不语
子不语怪
子丑寅卯
子个
捧
Bính âm:
【pěng】【ㄆㄥˇ】【PHỦNG】
Các biến thể:
奉, 捀, 摓, 𢪋
Hình thái radical:
⿰,⺘,奉
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
一丨一一一一ノ丶一一丨
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép