Bản dịch của từ 捧戴 trong tiếng Việt

捧戴

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Pěng

ㄆㄥˇpengthanh hỏi

捧戴 (Động từ)

pěng dài
01

Cầm nâng, nâng đỡ, đỡ lên bằng hai tay; tôn kính nâng niu (có sắc thái tôn sùng)

托举;扶拥。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 捧戴

pěng

dài

Các từ liên quan

捧上天
捧到天上
捧哏
捧土
捧土加泰山
戴丘
戴仰
戴任
戴冠郎
捧
Bính âm:
【pěng】【ㄆㄥˇ】【PHỦNG】
Các biến thể:
奉, 捀, 摓, 𢪋
Hình thái radical:
⿰,⺘,奉
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
一丨一一一一ノ丶一一丨
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép