Bản dịch của từ 捧拥 trong tiếng Việt
捧拥
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Pěng | ㄆㄥˇ | p | eng | thanh hỏi |
捧拥 (Động từ)
【pěng yōng】
01
Bao vây, mang theo hoặc hộ tống (nhiều người vây quanh ai đó hoặc vật gì đó)
1.簇拥。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Tôn kính, cung phụng; nâng niu, tôn sùng (thể hiện lòng kính trọng và chiều chuộng)
2.犹尊奉。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 捧拥
pěng
捧
yōng
拥
Các từ liên quan
捧上天
捧到天上
捧哏
捧土
捧土加泰山
拥主
拥书
拥书南面
拥书城
拥书百城
- Bính âm:
- 【pěng】【ㄆㄥˇ】【PHỦNG】
- Các biến thể:
- 奉, 捀, 摓, 𢪋
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,奉
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一一一一ノ丶一一丨
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㘐
䋽
㑟
䵄
摓
淎
皏
捆
摏
攟
扶
掓
搅
㩮
摐
扣
㧋
抺
擝
䏯
㷀
硘
捬
蚸
啧
猝
痔
铔
𠋗
窕
䅂
捧场
追捧
吹捧
捧杀
捧腹
捧哏
捧花
热捧
捧杯
捧抱
