Bản dịch của từ 捧日 trong tiếng Việt
捧日
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Pěng | ㄆㄥˇ | p | eng | thanh hỏi |
捧日 (Danh từ)
【pěng rì】
01
Tên một đội/营(军队编制)——捧日营(古代或民间称谓,作专名用)
2.捧日营。参见“捧日营”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Nó ám chỉ người trung thành giúp đỡ nhà vua; nó đề cập đến một người hoàn toàn có thể hỗ trợ và trở thành một bộ trưởng đáng tin cậy (bắt nguồn từ sự ám chỉ "Giấc mơ ôm mặt trời")
1.喻忠心辅佐帝王。语本《三国志.魏志.程昱传》“表昱为东平相,屯范”裴松之注引晋王沈《魏书》:“昱少时常梦上泰山,两手捧日,昱私异之,以语荀彧……彧以昱梦白太祖。太祖曰:‘卿当终为吾腹心。’”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 捧日
pěng
捧
rì
日
Các từ liên quan
捧上天
捧到天上
捧哏
捧土
捧土加泰山
日三竿
日上三竿
日下
日下无双
日不我与
- Bính âm:
- 【pěng】【ㄆㄥˇ】【PHỦNG】
- Các biến thể:
- 奉, 捀, 摓, 𢪋
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,奉
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一一一一ノ丶一一丨
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㘐
䋽
㑟
䵄
摓
淎
皏
捆
摏
攟
扶
掓
搅
㩮
摐
扣
㧋
抺
擝
䏯
㷀
硘
捬
蚸
啧
猝
痔
铔
𠋗
窕
䅂
捧场
追捧
吹捧
捧杀
捧腹
捧哏
捧花
热捧
捧杯
捧抱
