Bản dịch của từ 捧日营 trong tiếng Việt

捧日营

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Pěng

ㄆㄥˇpengthanh hỏi

捧日营 (Danh từ)

pěng rì yíng
01

Tên một đội vệ binh triều đình thời Đường-Tống (đội lính canh vua, giữ cung điện)

唐宋时代侍卫皇宫的军队名称。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 捧日营

pěng

yíng

Các từ liên quan

捧上天
捧到天上
捧哏
捧土
捧土加泰山
日三竿
日上三竿
日下
日下无双
日不我与
营丐
营丘
营业
营业员
营业执照
捧
Bính âm:
【pěng】【ㄆㄥˇ】【PHỦNG】
Các biến thể:
奉, 捀, 摓, 𢪋
Hình thái radical:
⿰,⺘,奉
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
一丨一一一一ノ丶一一丨
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép