Bản dịch của từ 捧檄色喜 trong tiếng Việt

捧檄色喜

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Pěng

ㄆㄥˇpengthanh hỏi

捧檄色喜 (Thành ngữ)

pěng xí sè xǐ
01

Niềm vui hiện rõ trên khuôn mặt sau khi nhận được văn bản bổ nhiệm, bổ nhiệm, thuyên chuyển (: văn bản tuyển dụng, bổ nhiệm chính thức thời xưa)

檄:古代官府用以征召、晓喻或声讨的文书。指接到委任官职的通知而喜形于色。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 捧檄色喜

pěng

Các từ liên quan

捧上天
捧到天上
捧哏
捧土
捧土加泰山
檄书
檄医头疾
檄定
檄愈头风
檄手
色丝
色丝虀臼
色中饿鬼
色仁行违
色作
喜上眉梢
喜不肯
喜不自胜
喜乐
捧
Bính âm:
【pěng】【ㄆㄥˇ】【PHỦNG】
Các biến thể:
奉, 捀, 摓, 𢪋
Hình thái radical:
⿰,⺘,奉
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
一丨一一一一ノ丶一一丨
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép