Bản dịch của từ 捧足 trong tiếng Việt
捧足
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Pěng | ㄆㄥˇ | p | eng | thanh hỏi |
捧足 (Động từ)
【pěng zú】
01
捧足:簇拥在脚边或围着脚,捧着(恭敬或夸张地围绕、呵护)。(可联想为“捧着双脚”)
1.簇拥其足。
Ví dụ
02
Giữ chân hoặc bàn chân của ai đó để thể hiện sự tôn trọng (giữ hoặc giữ chân để thể hiện sự tôn trọng)
2.指捧托其足,以示敬意。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 捧足
pěng
捧
zú
足
Các từ liên quan
捧上天
捧到天上
捧哏
捧土
捧土加泰山
足下
足不出门
足不履影
足不窥户
- Bính âm:
- 【pěng】【ㄆㄥˇ】【PHỦNG】
- Các biến thể:
- 奉, 捀, 摓, 𢪋
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,奉
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一一一一ノ丶一一丨
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㘐
䋽
㑟
䵄
摓
淎
皏
捆
摏
攟
扶
掓
搅
㩮
摐
扣
㧋
抺
擝
䏯
㷀
硘
捬
蚸
啧
猝
痔
铔
𠋗
窕
䅂
捧场
追捧
吹捧
捧杀
捧腹
捧哏
捧花
热捧
捧杯
捧抱
