Bản dịch của từ 捨 trong tiếng Việt

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shě

ㄕㄜˇN/AN/AN/A

(Động từ)

shě
01

Bỏ đi, từ bỏ như khi ta 'xả' bỏ gánh nặng trong lòng (nhớ câu 'xả thân' để giúp người).

捨棄;放下。《説文•手部》:“捨,釋也。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Họ 'Xả', một họ ít gặp trong tiếng Việt (ví dụ nhân vật lịch sử Xả Kính).

姓。《正字通•手部》:“捨,姓。明洪武稅課大使捨敬。”

Ví dụ
03

Trao tặng, bố thí, giống như hành động 'xả' của người cho đi mà không tiếc nuối.

施予;布施。《玉篇•手部》:“捨,施也。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Rời đi, bỏ lại phía sau, như 'xả' bước chân ra khỏi nơi nào đó.

离开。《玉篇•手部》:“捨,去也。”

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

05

Thuật ngữ Phật giáo chỉ trạng thái tâm bình thản, không vướng bận, gọi là 'xả tâm' (tâm không dính mắc).

佛教名词。梵文Upeksa的意译,也称“行捨”。指心境平静而无执着。《俱舍論》卷四:“心平等性,無警覺性,説名為捨。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

06

Cách đọc khác của chữ '' (thá), nghĩa là ở lại qua đêm trong quân đội (nghĩa là 'xả' một đêm).

通“舍(shè)”。军行一宿。《吴越春秋•王僚使公子光傳》:“吴師敗而亡舟,光懼因捨,復得王舟而還。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

捨
Bính âm:
【shě】【ㄕㄜˇ】【XẢ】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,⺘,舍
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
一丨一ノ丶一一丨丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép