Bản dịch của từ 捩眼 trong tiếng Việt

捩眼

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liè

ㄌㄧㄝˋliethanh huyền

捩眼 (Tính từ)

liè yǎn
01

Liếc sang bên; nhìn ngang (nhỏ, kín đáo, thường là thái độ xem xét hoặc dò xét)

1.左右侧视;侧目而视。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Không vừa mắt; khiến người ta khó chịu, khó coi

2.不顺眼。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 捩眼

liè

yǎn

Các từ liên quan

捩手覆羹
捩柁
捩柂
捩眦
捩舵
眼下
眼不交睫
眼不回睛
眼不眨
眼不着砂
捩
Bính âm:
【liè】【ㄌㄧㄝˋ】【LIỆT】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,⺘,戾
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丶フ一ノ一ノ丶丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép