Bản dịch của từ 据床 trong tiếng Việt
据床
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jù | ㄐㄩˋ | j | u | thanh huyền |
Jū | ㄐㄩ | j | u | thanh ngang |
据床 (Động từ)
【jù chuáng】
01
Ngồi dựa trên ghế xếp (胡床) để thổi sáo, theo tích xưa trong 《晋书》, là hành động biểu diễn nhạc cụ với tư thế thoải mái.
2.《晋书.桓伊传》:“伊是时已贵显﹐素闻徽之名﹐便下车﹐踞胡床﹐为作三调﹐弄毕﹐便上车去﹐客主不交一言。”后以“据床”为吹笛的典故。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Có thái độ kiêu căng, xem thường, thiếu lễ độ (thường chỉ cách cư xử nặng lời hoặc không tôn trọng người khác).
1.据《史记.郦生陆贾列传》载﹐郦食其初谒汉王刘邦时﹐刘邦正“倨床使两女子洗足”﹐态度轻慢。后因以“据床”谓轻慢而疏于礼节。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 据床
jù
据
chuáng
床
Các từ liên quan
据为己有
据义履方
据乱
据乱世
据争
床上叠床
床上安床
床上施床
床下安床
- Bính âm:
- 【jù】【ㄐㄩˋ】【CỨ】
- Các biến thể:
- 據, 拠, 㨿, 㩀, 𢴃, 𢷛
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,居
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一フ一ノ一丨丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㨿
飓
怚
怇
渠
懼
簴
虡
烥
耟
姖
焣
毩
趄
居
雎
眗
裾
蜛
俥
車
鴡
伡
婮
挓
搉
擵
揬
拼
攚
摄
㨂
攭
换
摝
捒
埡
㧿
乿
㖱
啃
菙
梳
䓣
虙
𠒛
䑛
紨
根据
数据
据说
收据
依据
证据
单据
占据
据悉
票据
拮据
