Bản dịch của từ 捷径窘步 trong tiếng Việt

捷径窘步

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jié

ㄐㄧㄝˊjiethanh sắc

捷径窘步 (Danh từ)

jié jìng jiǒng bù
01

Lối tắt (捷径) là con đường gần hơn, dễ đi hơn; 窘步 chỉ bước đi khó khăn, luống cuống do vội vàng. Cụm từ dùng để chỉ cách làm nhanh, dễ nhưng không bền, kết quả không như ý.

捷径:近道;窘步:因行走太急而感到困难。比喻为了达到某种目的所采用的简便的速成办法,其结果并不理想。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 捷径窘步

jié

jìng

jiǒng

Các từ liên quan

捷业
捷书
捷便
捷克
捷克人
径一周三
径会
径便
径历
径向
窘乏
窘促
窘况
窘匮
窘厄
捷
Bính âm:
【jié】【ㄐㄧㄝˊ】【TIỆP】
Các biến thể:
㨗, 㨩, 疌, 𢱅, 𢳿, 𢶝, 插, 掶
Hình thái radical:
⿰,⺘,疌
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
一丨一一フ一一丨一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép