Bản dịch của từ 捷得 trong tiếng Việt
捷得
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jié | ㄐㄧㄝˊ | j | ie | thanh sắc |
捷得 (Động từ)
【jié de】
01
Nhanh chóng hiểu rõ, nắm bắt nhanh ý nghĩa hoặc nội dung
2.迅速领会。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Tranh giành trước, nhanh chóng lấy được
3.争先获取。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Cách nói cổ hoặc biến thể của “捷得”, nghĩa là nhanh chóng đạt được kết quả; thành công nhanh
1.亦作“?得”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 捷得
jié
捷
dé
得
Các từ liên quan
捷业
捷书
捷便
捷克
捷克人
得一
得一元宝
得一望十
得一知己,死可无恨
- Bính âm:
- 【jié】【ㄐㄧㄝˊ】【TIỆP】
- Các biến thể:
- 㨗, 㨩, 疌, 𢱅, 𢳿, 𢶝, 插, 掶
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,疌
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一一フ一一丨一ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鉣
趌
鞊
尐
狤
刼
誱
䌖
竭
偈
䂒
巀
操
摙
㩙
撰
㨱
㩚
擛
捄
揢
搇
排
挃
𠗬
梟
㫳
䅂
堁
菲
蚸
菿
淨
䚾
庵
阈
敏捷
快捷
捷运
便捷
捷径
捷克
捷达
迅捷
捷报
大捷
