Bản dịch của từ 捻党 trong tiếng Việt

捻党

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Niǎn

ㄋㄧㄢˇnianthanh hỏi

捻党 (Danh từ)

nián dǎng
01

Tên gọi do triều đình nhà Thanh dùng để chỉ lực lượng nông dân nổi dậy (Quân Niệm/niệm quân) — tức “bọn Niệm” (tức nghĩa quân/phiến quân thời Dương Lục Niệm).

清方对捻军的称呼。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 捻党

niǎn

dǎng

Các từ liên quan

捻信
捻儿
捻具
捻军
捻土为香
党与
党义
党事
党亲
党人
捻
Bính âm:
【niǎn】【ㄋㄧㄢˇ】【NIỆM.NẪM】
Các biến thể:
敜, 㩶, 𢰀, 捻
Hình thái radical:
⿰,⺘,念
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
一丨一ノ丶丶フ丶フ丶丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép