Bản dịch của từ 捻头 trong tiếng Việt

捻头

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Niǎn

ㄋㄧㄢˇnianthanh hỏi

捻头 (Danh từ)

niǎn tóu
01

Dụng cụ để(niệm/tước)— đầu/đầu mối dùng để:xoắn, vặn hoặc tách sợi); thường gọi là “捻具的一部分,như đầu kéo sợi hoặc dụng cụ kẹp để xoắn/nhón sợi.

1.亦称“捻具”。

Ví dụ
02

Món bánh chiên làm từ bột nhồi/cán xoắn (tương tự '馓子'), món quẩy/chiên giòn truyền thống

2.即馓子。一种油炸的面食。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 捻头

niǎn

tóu

Các từ liên quan

捻信
捻儿
捻党
捻具
捻军
头一无二
头七
头上
头上安头
捻
Bính âm:
【niǎn】【ㄋㄧㄢˇ】【NIỆM.NẪM】
Các biến thể:
敜, 㩶, 𢰀, 捻
Hình thái radical:
⿰,⺘,念
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
一丨一ノ丶丶フ丶フ丶丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép