Bản dịch của từ 捻抹 trong tiếng Việt
捻抹
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Niǎn | ㄋㄧㄢˇ | n | ian | thanh hỏi |
捻抹 (Động từ)
【nián mǒ】
01
Kỹ thuật dùng ngón tay gảy/miết dây đàn: “捻” là véo/nhào dây, “抹” là miết/gảy xuống; thường dùng trong đàn dây plucked (chẳng hạn 古筝、琵琶).
弹拨弦乐器的指法。捻﹐揉弦。抹﹐顺手下拨。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 捻抹
niǎn
捻
mǒ
抹
Các từ liên quan
捻信
捻儿
捻党
捻具
捻军
抹一鼻子灰
抹不下脸
抹不开
抹丢
抹丽
- Bính âm:
- 【niǎn】【ㄋㄧㄢˇ】【NIỆM.NẪM】
- Các biến thể:
- 敜, 㩶, 𢰀, 捻
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,念
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一ノ丶丶フ丶フ丶丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䟢
躎
淰
碾
撵
䚓
蹨
焾
㮟
辗
撚
輾
揑
捏
㨽
扛
摌
攢
摁
㩴
扬
扰
撿
揶
捦
撖
蛆
焕
䝆
訰
㼍
酔
铭
皉
㳽
執
𠖙
渆
捻度
捻子
纸捻
捻军
灯捻
火捻
捻儿
捻弄
药捻子
鸭母捻
