Bản dịch của từ 捻掿 trong tiếng Việt

捻掿

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Niǎn

ㄋㄧㄢˇnianthanh hỏi

捻掿 (Động từ)

niǎn nuò
01

Dùng hai ngón (thường là ngón cái và ngón trỏ) véo, nhặt hoặc bóp; hành động véo/nhặt bằng ngón tay (Hán Việt: niệm / niện liên quan chữ ).

用两指捏住。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 捻掿

niǎn

nuò

Các từ liên quan

捻信
捻儿
捻党
捻具
捻军
掿战
掿沙
捻
Bính âm:
【niǎn】【ㄋㄧㄢˇ】【NIỆM.NẪM】
Các biến thể:
敜, 㩶, 𢰀, 捻
Hình thái radical:
⿰,⺘,念
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
一丨一ノ丶丶フ丶フ丶丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép