Bản dịch của từ 捿 trong tiếng Việt

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄑㄧN/AN/AN/A

(Động từ)

01

Cùng nghĩa với “” – đậu, trú ngụ (như chim đậu trên cành cây, dễ nhớ vì 'khê' nghe giống 'kề' – chim kề cành để đậu).

同“栖”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

捿
Bính âm:
【qī】【ㄑㄧ】【KHÊ】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,扌,妻
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
一乚一一乚一一丨乚丿一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép