Bản dịch của từ 授之以鱼不如授之以渔 trong tiếng Việt

授之以鱼不如授之以渔

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shòu

ㄕㄡˋshouthanh huyền

授之以鱼不如授之以渔 (Thành ngữ)

shòu zhī yǐ yú bù rú shòu zhī yǐ yú
01

Cho cá không bằng cho cần câu (dạy người cách tự lập)

给人以技能比给予帮助更有意义

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 授之以鱼不如授之以渔

shòu

zhī

shòu

zhī

授
Bính âm:
【shòu】【ㄕㄡˋ】【THỤ】
Các biến thể:
䛵, 受, 𥠢, 𥡑, 𥡾, 𥢓, 𥣍
Hình thái radical:
⿰,⺘,受
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
一丨一ノ丶丶ノ丶フフ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép