Bản dịch của từ 授人以柄 trong tiếng Việt
授人以柄
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shòu | ㄕㄡˋ | sh | ou | thanh huyền |
授人以柄 (Thành ngữ)
【shòu rén yí bǐng】
01
Trao quyền kiểm soát mình cho người khác
让某人掌控自己
Ví dụ
02
Tạo cơ hội cho người khác lợi dụng
把剑柄交给某人(成语)
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 授人以柄
shòu
授
rén
人
yǐ
以
bǐng
柄
Các từ liên quan
授与
授业
授业解惑
授予
授人口实
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己,天诛地灭
以一儆百
以一奉百
以一当十
柄事
柄令
柄任
柄国
柄坐
- Bính âm:
- 【shòu】【ㄕㄡˋ】【THỤ】
- Các biến thể:
- 䛵, 受, 𥠢, 𥡑, 𥡾, 𥢓, 𥣍
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,受
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一ノ丶丶ノ丶フフ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
售
兽
狩
獸
涭
瘦
受
䛵
寿
绶
㥅
嘼
掟
扯
㩧
挺
撧
揾
抑
扰
挠
捗
播
搛
䛁
捴
梼
接
䀧
䍪
啪
𠗭
䄺
秺
絇
梭
教授
教授
授予
授权
传授
授课
函授
讲授
面授
授意
