Bản dịch của từ 授受不亲 trong tiếng Việt

授受不亲

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shòu

ㄕㄡˋshouthanh huyền

授受不亲 (Tính từ)

shòu shòu bù qīn
01

Nam nữ thụ thụ bất thân; lễ giáo Nho gia; Nhận và cho không thân thiết

指的是在交往中,给予和接受之间缺乏亲密感。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 授受不亲

shòu

shòu

qīn

Các từ liên quan

授与
授业
授业解惑
授予
授人以柄
受业
受主
受之无愧
受之有愧
受书
不一
不一一
不一会儿
不一其人
不一定
亲丁
亲上作亲
亲上做亲
亲上加亲
亲上成亲
授
Bính âm:
【shòu】【ㄕㄡˋ】【THỤ】
Các biến thể:
䛵, 受, 𥠢, 𥡑, 𥡾, 𥢓, 𥣍
Hình thái radical:
⿰,⺘,受
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
一丨一ノ丶丶ノ丶フフ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép