Bản dịch của từ 授职惟贤 trong tiếng Việt

授职惟贤

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shòu

ㄕㄡˋshouthanh huyền

授职惟贤 (Tính từ)

shòu zhí wéi xián
01

Bổ nhiệm chỉ cho người tài đức; người tài đức mới được trọng dụng

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 授职惟贤

shòu

zhí

wéi

xián

Các từ liên quan

授与
授业
授业解惑
授予
授人以柄
职专
职业
职业介绍所
职业伦理学
职业学校
惟一
惟一惟精
惟义是从
惟兮
惟其
贤业
贤东
贤主
贤义
贤书
授
Bính âm:
【shòu】【ㄕㄡˋ】【THỤ】
Các biến thể:
䛵, 受, 𥠢, 𥡑, 𥡾, 𥢓, 𥣍
Hình thái radical:
⿰,⺘,受
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
一丨一ノ丶丶ノ丶フフ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép