Bản dịch của từ 掉以轻心 trong tiếng Việt

掉以轻心

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Diào

ㄉㄧㄠˋdiaothanh huyền

掉以轻心 (Thành ngữ)

diào yǐ qīng xīn
01

對待事情抱持輕忽不上心的態度掉以輕心 = lơ là, chủ quan, coi nhẹ (có khả năng dẫn đến錯誤或後患)

处理事情时,抱持着轻忽、漫不经心的态度。。清史稿.卷二十三.德宗本纪一:「临事而惧,古有明训。切勿掉以轻心,致他日言行不相顾。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 掉以轻心

diào

qīng

xīn

掉
Bính âm:
【diào】【ㄉㄧㄠˋ】【ĐIỆU】
Các biến thể:
挑, 𢴿
Hình thái radical:
⿰,⺘,卓
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丨一丨フ一一一丨
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép