Bản dịch của từ 掉背脸 trong tiếng Việt

掉背脸

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Diào

ㄉㄧㄠˋdiaothanh huyền

掉背脸 (Động từ)

diào bèi liǎn
01

Quay mặt đi, ngoảnh mặt bỏ đi (thường vì giận hoặc xấu hổ) — Hán Việt: đào bối liễm (ghi nhớ bằng 'quay lưng, bỏ đi')

转过脸去。。如:「她气得掉背脸去了。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 掉背脸

diào

bèi

liǎn

掉
Bính âm:
【diào】【ㄉㄧㄠˋ】【ĐIỆU】
Các biến thể:
挑, 𢴿
Hình thái radical:
⿰,⺘,卓
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丨一丨フ一一一丨
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép