Bản dịch của từ 掌 trong tiếng Việt
掌
Danh từĐộng từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhǎng | ㄓㄤˇ | zh | ang | thanh hỏi |
掌 (Danh từ)
【zhǎng】
01
Móng ngựa
马蹄
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Họ Chưởng
姓
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Đế giày; gót giày
鞋底子
Ví dụ
04
Lòng bàn tay; bàn tay
手掌
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
05
Lòng bàn chân (động vật)
某些动物的脚掌
Ví dụ
掌 (Động từ)
【zhǎng】
01
Nắm giữ; nắm quyền; kiểm soát
掌管;掌握
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Thêm; cho thêm (gia vị)
加上 (油盐等)
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Đem; đặt; để (sử dụng như 把)
把
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
04
Tát; vả; bạt
用手掌打
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
05
Đóng; vá; khâu (giầy)
(掌儿) 钉或缝在鞋底前部、后部的皮子等
Ví dụ
- Bính âm:
- 【zhǎng】【ㄓㄤˇ】【CHƯỞNG】
- Các biến thể:
- 仉, 𤓯, 𠫝
- Hình thái radical:
- ⿱,龸,⿱,口,手
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 手
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨丶ノ丶フ丨フ一ノ一一丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
长
漲
兏
𠔊
礃
長
𠑻
仉
𠑷
涨
幥
鞝
挙
搫
擘
挈
撀
搿
揧
㧝
㧱
揫
撉
㧛
𠅯
稍
㨏
䖴
筗
硯
遚
琰
落
税
湭
詜
掌握
鼓掌
掌声
掌控
手掌
掌管
击掌
脚掌
熊掌
指掌
