Bản dịch của từ 掌书 trong tiếng Việt

掌书

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhǎng

ㄓㄤˇzhangthanh hỏi

掌书 (Danh từ)

zhǎng shū
01

Tên chính thức (chức vụ xưa): quan chức phụ trách bùa chú, tài liệu và lịch sử (tương tự như quan chức phụ trách văn khố, tài liệu)

古代职掌符节及文史记载的官。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 掌书

zhǎng

shū

Các từ liên quan

掌上
掌上儛
掌上明珠
掌上珍
掌上珍珠
书不尽意
书不尽言
书不尽言言不尽意
书不释手
书业
掌
Bính âm:
【zhǎng】【ㄓㄤˇ】【CHƯỞNG】
Các biến thể:
仉, 𤓯, 𠫝
Hình thái radical:
⿱,龸,⿱,口,手
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丨丶ノ丶フ丨フ一ノ一一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép