Bản dịch của từ 掌状脉 trong tiếng Việt

掌状脉

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhǎng

ㄓㄤˇzhangthanh hỏi

掌状脉 (Danh từ)

zhǎng zhuàng mài
01

Gân lá dạng bàn tay (những gân chính cùng tỏa ra từ một điểm trên cuống lá), gọi chung là: gân xòe, gân tỏa như bàn tay

呈放射状分歧而成多数细脉的叶脉。即其叶片有数条由同一点出发的主脉。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 掌状脉

zhǎng

zhuàng

mài

掌
Bính âm:
【zhǎng】【ㄓㄤˇ】【CHƯỞNG】
Các biến thể:
仉, 𤓯, 𠫝
Hình thái radical:
⿱,龸,⿱,口,手
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丨丶ノ丶フ丨フ一ノ一一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép