Bản dịch của từ 掌班 trong tiếng Việt

掌班

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhǎng

ㄓㄤˇzhangthanh hỏi

掌班 (Danh từ)

zhǎng bān
01

Người quản lý hoặc đứng đầu một gánh hát (kịch) hoặc nhà chứa; chủ trông coi, phân công nghệ sĩ

2.掌管戏班或妓院。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Quan viên nội đình phụ trách giữ chìa khóa, trông coi tủ buồng (nhà quan xưa); người phụ trách kho/ghé giữ vật có khóa

1.掌管箱柜锁钥的内官。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 掌班

zhǎng

bān

Các từ liên quan

掌上
掌上儛
掌上明珠
掌上珍
掌上珍珠
班丝布
班丝贝
班主
班主任
班书
掌
Bính âm:
【zhǎng】【ㄓㄤˇ】【CHƯỞNG】
Các biến thể:
仉, 𤓯, 𠫝
Hình thái radical:
⿱,龸,⿱,口,手
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丨丶ノ丶フ丨フ一ノ一一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép