Bản dịch của từ 掌节 trong tiếng Việt
掌节
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhǎng | ㄓㄤˇ | zh | ang | thanh hỏi |
掌节 (Động từ)
【zhǎng jié】
01
Danh xưng chức quan thời cổ (theo《周礼》) thuộc bộ quan địa官; tên chức vụ hành chính cổ
1.《周礼》官名。地官之属。
Ví dụ
02
Dấu ấn/thuật đánh dấu bằng tay (dấu tay, dấu trên lòng bàn tay) dùng để chứng thực hoặc bảo hộ; cũng chỉ ‘ghi chú/biểu tượng bảo hộ’ (theo nghĩa cổ, liên quan đến việc ‘chấp tay giữ phép’)
2.掌守符验。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Nắm bắt, biết rõ và theo dõi tiết khí (nắm vững thời tiết/niên hạn), hiểu rõ thời tiết/nhịp mùa
3.掌握节令。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 掌节
zhǎng
掌
jié
节
Các từ liên quan
掌上
掌上儛
掌上明珠
掌上珍
掌上珍珠
节上
节上生枝
节下
节丧
节中
- Bính âm:
- 【zhǎng】【ㄓㄤˇ】【CHƯỞNG】
- Các biến thể:
- 仉, 𤓯, 𠫝
- Hình thái radical:
- ⿱,龸,⿱,口,手
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 手
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨丶ノ丶フ丨フ一ノ一一丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
长
漲
兏
𠔊
礃
長
𠑻
仉
𠑷
涨
幥
鞝
挙
搫
擘
挈
撀
搿
揧
㧝
㧱
揫
撉
㧛
𠅯
稍
㨏
䖴
筗
硯
遚
琰
落
税
湭
詜
掌握
鼓掌
掌声
掌控
手掌
掌管
击掌
脚掌
熊掌
指掌
