Bản dịch của từ 掎角 trong tiếng Việt
掎角
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jǐ | ㄐㄧˇ | j | i | thanh hỏi |
掎角 (Danh từ)
【jí jiǎo】
01
(Cách nói cổ) Hình thức kẹp hai đầu, hai bên cùng kìm giữ hoặc bao vây, như khi bắt thú dùng tay kéo chân (掎) và giữ sừng (角); nghĩa bóng chỉ thế lực hoặc tình huống bị kẹp giữa hai bên, chịu sự kiềm chế hoặc tấn công từ hai phía.
也作“犄角”。捉兽时拖住兽脚叫“掎”,抓住兽角叫“角”,“掎角”比喻两头牵制或两面夹击:掎角之势。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 掎角
jǐ
掎
jiǎo
角
Các từ liên quan
掎夺
掎契
掎拔
掎挈
角争
角亢
角人
角仗
