Bản dịch của từ 掐头去尾 trong tiếng Việt
掐头去尾
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qiā | ㄑㄧㄚ | q | ia | thanh ngang |
掐头去尾 (Thành ngữ)
【qiā tóu qù wěi】
01
Ngắt đầu bỏ đuôi; bỏ đầu thừa đuôi thẹo; bỏ những thứ không cần thiết
除去前头后头两部分,也比喻除去无用的或不重要的部分
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 掐头去尾
qiā
掐
tóu
头
qù
去
wěi
尾
Các từ liên quan
掐出水来
掐子
掐尖
掐尖落钞
掐巴
头一无二
头七
头上
头上安头
去世
去事
去任
去伪存真
去位
尾击
尾句
尾君子
尾声
尾大
- Bính âm:
- 【qiā】【ㄑㄧㄚ】【KHÁP】
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,臽
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一ノフノ丨一フ一一
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
葜
䶗
㧎
袷
擖
抲
揢
㤉
拗
㧌
抖
揪
㨸
擺
㧥
㩆
抌
㩱
抺
扦
喵
琎
菿
谚
唺
問
旎
笺
㭲
𠋜
䋔
䚳
掐死
掐断
掐诀
掐算
掐子
掐巴
掐拧
掐儿
掐脖子
掐会算
