Bản dịch của từ 掐尖儿 trong tiếng Việt
掐尖儿
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qiā | ㄑㄧㄚ | q | ia | thanh ngang |
掐尖儿 (Động từ)
【qiā jiān ér】
01
Cắt ngọn (bớt đi cành hoặc đọt cây hoa để cây đỡ rậm, dễ ra nhiều chồi hoặc dễ chăm sóc)
折去花木的支梢,使易繁茂。
Ví dụ
02
Chép, lấy tiền/thưởng của người khác bằng mánh khoé; ép chia phần lợi ích (thường trong cán bộ, quan chức hoặc người quản lý lợi dụng chức quyền để bòn rút).
亦称为「掐尖落钞」。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
趁机从中谋取利益。。金瓶梅.第二十回:「你这小淫妇儿!单管小便益儿,随处也掐个尖儿。」
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 掐尖儿
qiā
掐
jiān
尖
ér
儿
- Bính âm:
- 【qiā】【ㄑㄧㄚ】【KHÁP】
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,臽
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一ノフノ丨一フ一一
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
葜
䶗
㧎
袷
擖
抲
揢
㤉
拗
㧌
抖
揪
㨸
擺
㧥
㩆
抌
㩱
抺
扦
喵
琎
菿
谚
唺
問
旎
笺
㭲
𠋜
䋔
䚳
掐死
掐断
掐诀
掐算
掐子
掐巴
掐拧
掐儿
掐脖子
掐会算
