Bản dịch của từ 掐指 trong tiếng Việt
掐指
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qiā | ㄑㄧㄚ | q | ia | thanh ngang |
掐指 (Động từ)
【qiā zhǐ】
01
Dùng ngón tay (thường là ngón cái) chấm vào các khớp ngón khác để bói toán hoặc tính can chi (một phương pháp bói cũ); gợi liên tưởng: 'đếm' bằng ngón tay để đoán số phận
1.旧时占卜方法之一。以拇指点着其他指节占卜吉凶或推算干支。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Dùng ngón cái chạm/gõ các ngón tay khác để đếm (thường là tính chuyện, đoán số hoặc tính toán nhanh bằng tay)
2.用拇指轻点其他指头计算。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 掐指
qiā
掐
zhǐ
指
Các từ liên quan
掐出水来
掐头去尾
掐子
掐尖
掐尖落钞
指不胜偻
指不胜屈
指东划西
- Bính âm:
- 【qiā】【ㄑㄧㄚ】【KHÁP】
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,臽
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一ノフノ丨一フ一一
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
葜
䶗
㧎
袷
擖
抲
揢
㤉
拗
㧌
抖
揪
㨸
擺
㧥
㩆
抌
㩱
抺
扦
喵
琎
菿
谚
唺
問
旎
笺
㭲
𠋜
䋔
䚳
掐死
掐断
掐诀
掐算
掐子
掐巴
掐拧
掐儿
掐脖子
掐会算
