Bản dịch của từ 排仗 trong tiếng Việt
排仗
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Pǎi | ㄆㄞˊ | p | ai | thanh sắc |
排仗 (Danh từ)
【pái zhàng】
01
Xếp hàng lễ nghi, dàn đội ngũ làm lễ nghi (thường chỉ nghi thức trang nghiêm như điển lễ triều đình)
1.排设仪仗。一般指帝王早朝时的仪式。
Ví dụ
02
Đội hình nghi lễ; hàng nghi thức (chỉ đội nghi lễ, đội danh dự đứng thành hàng để diễu hành hoặc lễ đón)
2.指仪仗队列。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 排仗
pái
排
zhàng
仗
Các từ liên quan
排中律
排云
排他
排他性
排优
仗下
仗义
仗义执言
仗义疏财
仗义直言
- Bính âm:
- 【pǎi】【ㄆㄞˊ, ㄆㄞˇ】【BÀI】
- Các biến thể:
- 𣝁
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,非
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一丨一一一丨一一一
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
猅
䃻
犤
徘
簲
㵺
牌
輫
䱝
箄
簰
俳
廹
迫
找
摵
摫
擮
挗
拍
撯
㨏
㩰
㩋
㨫
提
釺
盘
铷
䖧
㳵
廊
䀩
掆
脟
舂
焏
悡
安排
排队
排列
排球
排斥
排放
排骨
牛排
排练
排除
排子车
