Bản dịch của từ 排兵布阵 trong tiếng Việt
排兵布阵
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Pǎi | ㄆㄞˊ | p | ai | thanh sắc |
排兵布阵 (Thành ngữ)
【pái bīng bù zhèn】
01
Bố trí, sắp xếp quân đội hoặc lực lượng, hoạch định đội hình và bố trận; mở rộng: lên kế hoạch, bố trí nhân lực/chiến lược một cách có tổ chức
整顿军队行伍阵势。。孤本元明杂剧.衣锦还乡.头折:「执锐披坚领大兵,排兵布阵任非轻,身怀举鼎拔山力,独占东吴数百城。」
Ví dụ
02
Sắp xếp, bố trí người lực lượng hoặc phương án trước khi hành động; lên kế hoạch bố trận (nghĩa bóng: chuẩn bị, bố trí chu đáo cho một việc)
对事情预先安排、规划。。儿女英雄传.第二十四回:「安老爷、安太太便在这边暗暗的排兵布阵,舅太太便在那边密密的引线穿针。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 排兵布阵
pái
排
bīng
兵
bù
布
zhèn
阵
- Bính âm:
- 【pǎi】【ㄆㄞˊ, ㄆㄞˇ】【BÀI】
- Các biến thể:
- 𣝁
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,非
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一丨一一一丨一一一
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
猅
䃻
犤
徘
簲
㵺
牌
輫
䱝
箄
簰
俳
廹
迫
找
摵
摫
擮
挗
拍
撯
㨏
㩰
㩋
㨫
提
釺
盘
铷
䖧
㳵
廊
䀩
掆
脟
舂
焏
悡
安排
排队
排列
排球
排斥
排放
排骨
牛排
排练
排除
排子车
