Bản dịch của từ 排单 trong tiếng Việt
排单
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Pǎi | ㄆㄞˊ | p | ai | thanh sắc |
排单 (Danh từ)
【pái dān】
01
Danh sách xếp theo thứ tự; bảng kê (ví dụ: 排单 = xếp thứ tự các tên/đơn hàng)
1.名单。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Giấy tờ ghi chú, phiếu ghi chép dùng tại các đồn điền/đình truyền đạt công văn thời Thanh; tương tự một loại đơn/phiếu hành chính xưa
2.清代驿站传递公文填注的单据。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 排单
pái
排
dān
单
Các từ liên quan
排中律
排云
排他
排他性
排仗
单一
单一制
单丁
单丁之身
单丝不成线
- Bính âm:
- 【pǎi】【ㄆㄞˊ, ㄆㄞˇ】【BÀI】
- Các biến thể:
- 𣝁
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,非
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一丨一一一丨一一一
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
猅
䃻
犤
徘
簲
㵺
牌
輫
䱝
箄
簰
俳
廹
迫
找
摵
摫
擮
挗
拍
撯
㨏
㩰
㩋
㨫
提
釺
盘
铷
䖧
㳵
廊
䀩
掆
脟
舂
焏
悡
安排
排队
排列
排球
排斥
排放
排骨
牛排
排练
排除
排子车
