Bản dịch của từ 排墙 trong tiếng Việt
排墙
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Pǎi | ㄆㄞˊ | p | ai | thanh sắc |
排墙 (Danh từ)
【pái qiáng】
01
Bức tường xếp (tường xây liền kề hoặc hàng tường, thường chỉ loại tường phân chia hoặc che chắn)
亦作“排牆”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Đẩy/sửa/đập đổ tường; xô ngã bức tường (hành động làm cho tường sập)
1.推倒墙壁。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Hàng tường; những bức tường xếp nối tiếp thành dãy
2.一排排的墙壁。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 排墙
pái
排
qiáng
墙
Các từ liên quan
排中律
排云
排他
排他性
排仗
墙上泥皮
墙东
墙东隐
墙仞
墙倒众人推
- Bính âm:
- 【pǎi】【ㄆㄞˊ, ㄆㄞˇ】【BÀI】
- Các biến thể:
- 𣝁
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,非
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一丨一一一丨一一一
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
猅
䃻
犤
徘
簲
㵺
牌
輫
䱝
箄
簰
俳
廹
迫
找
摵
摫
擮
挗
拍
撯
㨏
㩰
㩋
㨫
提
釺
盘
铷
䖧
㳵
廊
䀩
掆
脟
舂
焏
悡
安排
排队
排列
排球
排斥
排放
排骨
牛排
排练
排除
排子车
