Bản dịch của từ 排子车 trong tiếng Việt
排子车
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Pǎi | ㄆㄞˊ | p | ai | thanh sắc |
排子车 (Danh từ)
【pǎi zǐ chē】
01
Xe kéo bằng sức người có hai bánh gỗ và một tấm gác để chở hàng (loại xe đẩy/xe kéo thô sơ, cũng gọi là 'đại bản xa' hoặc 'tà chē').
一种人力双轮木板车。多用于运货。亦称大板车﹑榻车。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 排子车
pǎi
排
zi
子
chē
车
Các từ liên quan
排中律
排云
排他
排他性
排仗
子不语
子不语怪
子丑寅卯
子个
车两
车主
- Bính âm:
- 【pǎi】【ㄆㄞˊ, ㄆㄞˇ】【BÀI】
- Các biến thể:
- 𣝁
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,非
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一丨一一一丨一一一
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
猅
䃻
犤
徘
簲
㵺
牌
輫
䱝
箄
簰
俳
廹
迫
找
摵
摫
擮
挗
拍
撯
㨏
㩰
㩋
㨫
提
釺
盘
铷
䖧
㳵
廊
䀩
掆
脟
舂
焏
悡
安排
排队
排列
排球
排斥
排放
排骨
牛排
排练
排除
排子车
