Bản dịch của từ 排山倒海 trong tiếng Việt

排山倒海

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Pǎi

ㄆㄞˊpaithanh sắc

排山倒海 (Tính từ)

pái shān dáo hǎi
01

Sức mạnh lớn, uy lực như có thể đẩy núi lấp biển; mô tả thế lực hoặc khí thế hùng hậu, ầm ầm, lấn át mọi thứ

推开高山,翻倒大海。形容力量强盛,声势浩大。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 排山倒海

pái

shān

dǎo

hǎi

Các từ liên quan

排中律
排云
排他
排他性
排仗
山丁
山丁子
山丈
山上无老虎猴子称大王
山上有山
倒三颠四
倒下
倒书
倒买倒卖
倒乱
海上
海上之盟
海上救助
海上方
海上逐臭
排
Bính âm:
【pǎi】【ㄆㄞˊ, ㄆㄞˇ】【BÀI】
Các biến thể:
𣝁
Hình thái radical:
⿰,⺘,非
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丨一一一丨一一一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép